Dưới đây là bản liệt kê theo nhà sản xuất → nhóm HALS. Tôi tách riêng NOR-HALS / N-alkoxy HALS vì nhóm này thường dùng cho màng nông nghiệp, greenhouse film, mulch film, silage, netting, nơi có sulfur/chlorine/pesticide làm HALS thường bị mất hiệu lực nhanh hơn. BASF cũng mô tả HALS là nhóm không hấp thụ UV trực tiếp mà chặn chuỗi phân hủy bằng cơ chế bắt gốc tự do; đặc biệt hiệu quả cho polyolefin, film và fiber. (Plastics & Rubber)
1. BASF
| Nhóm | Tên thương mại | Ghi chú nhận diện |
|---|---|---|
| HALS thấp phân tử / monomeric | Tinuvin® 770 / 770 DF | HALS thấp phân tử, bis(2,2,6,6-tetramethyl-4-piperidyl) sebacate; dùng PP, PE, TPO, PS, ABS, PU… (SpecialChem) |
| Tinuvin® 765 | HALS lỏng/monomeric, thường dùng PU, coating, elastomer; cũng xuất hiện trong blend Tinuvin B 75. (SpecialChem) | |
| Tinuvin® 292 | HALS lỏng, thiên về coating/PU hơn nhựa polyolefin đại trà. | |
| Chimassorb® 119 / 119 FL / 119 FDL | BASF mô tả Chimassorb 119 FL là monomeric sterically hindered amine light stabilizer, MW cao, ít bay hơi/ít di trú. (Plastics & Rubber) | |
| Oligomeric / high-MW HALS | Tinuvin® 622 | Oligomeric HALS, CAS thường gặp 65447-77-0; dùng rộng trong PE/PP film, tape, fiber. |
| Tinuvin® 111 | Blend: methylated high-MW HALS + oligomeric Tinuvin 622; dùng PP fiber, mulch, ứng dụng có tương tác hóa chất vừa phải. (SpecialChem) | |
| Polymeric / high-MW polymeric HALS | Chimassorb® 944 / 944 FDL | HALS & heat stabilizer cho film/fiber mỏng; BASF nêu rõ phù hợp PE thick section, film/fiber. (Plastics & Rubber) |
| Chimassorb® 2020 / 2020 FDL | High molecular weight HALS; Product Finder của BASF mô tả Chimassorb 2020 FDL là high-MW HALS, tương thích polymer tốt và kháng chiết tách cao. (Plastics & Rubber) | |
| Tinuvin® 783 | Blend thường gặp: Chimassorb 944 + Tinuvin 622; dùng PE/PP film, tape, thick section. (Santplas) | |
| Tinuvin® 791 | Blend HALS cho polyolefin, thường được xếp vào nhóm hệ HALS high-MW/blend. | |
| NOR-HALS / N-alkoxy HALS | Tinuvin® NOR® 371 | NOR-HALS high-MW cho PE/PP/EVA/EBA film nông nghiệp; kháng pesticide/insecticide/soil disinfectant, greenhouse & mulch film. (SpecialChem) |
| Tinuvin® XT 200 / XT 200 FF | Hệ light stabilizer dựa trên high-MW NOR-HALS, cho greenhouse/mulch film, PE/PP/EVA/EBA. (Santplas) | |
| Tinuvin® NOR® 211 AR | Sản phẩm mới hơn cho plasticulture; BASF nhấn mạnh kháng UV, nhiệt, sulfur/chlorine và hóa chất vô cơ trong nông nghiệp. (BASF) | |
| Tinuvin® NOR® 356 / 356 AR | NOR-HALS high molecular cho màng nông nghiệp tiếp xúc nồng độ hóa chất cao; SpecialChem ghi cho greenhouse film, mulch film, nonwoven. (SpecialChem) | |
| Tinuvin® NOR® 600 | NOR-HALS thế hệ mới, BASF công bố tại K2025; định hướng PVC, PVC alloys và polyolefin ngoài trời như roofing membrane, artificial turf. (BASF) |
2. ADEKA
| Nhóm | Tên thương mại | Ghi chú nhận diện |
|---|---|---|
| HALS thấp phân tử / monomeric | ADK STAB LA-77Y / LA-77G | Low molecular weight N-H type HALS; CAS 52829-07-9; tương đương nhóm HALS 770. (Adeka) |
| ADK STAB LA-72 | Liquid HALS; thành phần chính N-CH3 type HALS, CAS chính 41556-26-7; tương đương nhóm HALS 765. (Adeka) | |
| ADK STAB LA-52 | N-CH3 type HALS, MW 847; low-basic, hàm lượng amine cao; dùng tốt cho polymer có filler/pigment. (Adeka) | |
| ADK STAB LA-57 | N-H type HALS, MW 791; CAS 64022-61-3; dùng cho nhiều polymer. (Adeka) | |
| ADK STAB LA-40MP / LA-40MP Si | HALS ester C16/C18 dạng pellet/powder; main CAS 167078-06-0; dùng PP automotive, ít blooming. (Adeka) | |
| Oligomeric / high-MW HALS | ADK STAB LA-63P | High molecular weight HALS, MW khoảng 2,000; rất ít bay hơi, kháng chiết tách tốt; dùng olefin film và engineering plastics nhiệt gia công cao. (Adeka) |
| ADK STAB LA-68 | High molecular weight HALS, MW khoảng 1,900; đặc tính tương tự LA-63P nhưng là N-H type. (Adeka) | |
| Polymeric / reactive HALS | ADK STAB LA-82 | Polymerizable HALS có nhóm methacrylate, đồng trùng hợp được với nhiều monomer; MW 239. (Adeka) |
| ADK STAB LA-87 | Polymerizable HALS có nhóm methacrylate; CAS 31582-45-3, MW 225. (Adeka) | |
| NOR-HALS / N-alkoxy HALS | ADK STAB LA-81 | ADEKA mô tả là NO-alkyl type HALS, rất low-basic; đặc biệt cho polyolefin tiếp xúc acid compound/agrochemicals. Đây là sản phẩm nên xếp vào nhóm NOR/N-alkoxy HALS. (Adeka) |
| Blend / system | ADK STAB LA-402AF | Hệ light stabilizer PP masterbatch, dùng pigmented polyolefin, PP/TPE automotive. (Adeka) |
| ADK STAB LA-502XP | Hệ PP masterbatch; main component là LA-52. (Adeka) |
3. SONGWON / SABO®STAB
Lưu ý: trong tài liệu SONGWON, nhóm HALS mang tên SABO®STAB; tài liệu ghi rõ các sản phẩm SABO®STAB được sản xuất bởi SABO S.p.A., còn SONGWON đưa vào danh mục stabilizer của họ.
| Nhóm | Tên thương mại | Ghi chú nhận diện |
|---|---|---|
| HALS thấp phân tử / monomeric | SABO®STAB UV 65 | HALS lỏng, CAS 41556-26-7; tương đương nhóm HALS 765. |
| SABO®STAB UV 70 | HALS 770 type, CAS 52829-07-9, MW 481. | |
| SABO®STAB UV 91 | Fatty acid C12–21/C18 unsaturated tetramethylpiperidinyl esters, CAS 167078-06-0. | |
| SABO®STAB UV 91 50PP | Dạng 50% trong PP, cùng nhóm ester HALS C16/C18. | |
| Oligomeric / high-MW HALS | SABO®STAB UV 62 | Polymeric/oligomeric succinate HALS, CAS 65447-77-0, MW 3100–4000; tương đương nhóm HALS 622. |
| SABO®STAB UV 119 | High-MW triazine HALS, CAS 106990-43-6, MW 2286. | |
| Polymeric HALS | SABO®STAB UV 40 | Polymeric HALS, CAS 192268-64-7, MW 2600–3400. |
| SABO®STAB UV 94 | Polymeric triazine HALS, CAS 70624-18-9, MW 2000–3100; tương đương nhóm Chimassorb 944. | |
| Blend / system | SABO®STAB UV 78 | Blend UV 62 + UV 94 tỷ lệ 1:1. |
| SABO®STAB UV 228 50PP | Hệ light stabilizer cho automotive interior, building/construction như TPO roofing membranes. | |
| SABO®STAB UV 229 50PP | Hệ stabilizer 50PP, cùng nhóm ứng dụng automotive/building. | |
| NOR-HALS / N-alkoxy HALS | SABO®STAB UV 216 | Hệ HALS cho greenhouse film, có khả năng kháng agrochemical/sulfur; tài liệu SONGWON ghi “superior light- and long-term thermal stabilizer for greenhouse films in presence of pesticides”. |
| SABO®STAB UV 228 / 229 50PP | Tài liệu K2025 của SABO xếp UV 228/229 50PP vào nhóm N-alkoxy HALS systems for agricultural PE films. (K Online) | |
| SABO®STAB UV 418 | Cũng được SABO liệt kê trong nhóm N-alkoxy HALS systems cho agricultural PE films. (K Online) | |
| SABO®STAB UV 728 / UV 980 | Cũng nằm trong nhóm N-alkoxy HALS systems cho agricultural PE films theo tài liệu SABO K2025. (K Online) |
Ghi chú kỹ thuật nhanh
Monomeric HALS như Tinuvin 770, ADK LA-77, SABO UV 70 thường có hiệu lực nhanh, dễ phối trộn, nhưng dễ di trú/chiết tách hơn so với high-MW HALS, nên không phải lựa chọn tối ưu cho film mỏng dùng dài hạn ngoài trời.
Oligomeric/polymeric HALS như Tinuvin 622, Chimassorb 944/2020, ADK LA-63P/LA-68, SABO UV 62/94 bền hơn trong gia công và ngoài trời, ít bay hơi/ít di trú hơn, phù hợp PE/PP film, tape, fiber, thick section.
NOR-HALS như Tinuvin NOR 371, NOR 211 AR, NOR 356, NOR 600, ADK LA-81, SABO UV 216/228/229/418/728/980 nên ưu tiên khi có môi trường acid, sulfur, chlorine, pesticide, agrochemical, nhất là màng nhà kính, màng phủ nông nghiệp, lưới nông nghiệp, silage film.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét